CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VIỄN THÔNG AE VIỆT NAM
Tư vấn, thiết kế, thi công, lắp đặt, bảo hành, bảo trì hệ thống viễn thông tổng thể
Số 99 ngõ 98 Thái Hà, Ph
ườngTrung Liệt, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội
Tổng đài điện thoại Panasonic KX-TDA600-32-920
Phóng to ảnh (Bấm xem)

Tổng đài điện thoại Panasonic KX-TDA600-32-920

Đăng ngày 27-05-2014 01:26:48 AM - 861 Lượt xem

Giá: 564.165.573 VND / 1 Bộ

Cấu hình 32 Trung kế 920 Thuê bao (8 thuê hỗn hợp) Bao gồm: - 01 khung chính KX-TDA600 - 03 khung phụ KX-TDA620 - 01 Card KX-TDA6110 kết nối khung chính với khung phụ - 02 Card KX-TDA6111 kết nối khung phụ với khung phụ - 04 Card nguồn KX-TDA0103 - 02 Card KX-TDA6181 mở rộng 16 trung kế - 01 Card KX-TDA0170 mở rộng 8 thuê bao hỗn hợp - 38 Card KX-TDA6178 mở rộng 24 thuê bao thường

Hãng sản xuất : Panasonic
Bảo hành : 12 tháng
Địa điểm bán : Toàn Quốc

Đánh giá : 0 điểm 1 2 3 4 5

Chia sẻ :
Đặt hàng :   Đặt hàng
I. Cấu hình hệ thống: 

Cấu hình 32 Trung kế 920 Thuê bao (8 thuê hỗn hợp) Bao gồm:  

- 01 khung chính KX-TDA600 

- 03 khung phụ KX-TDA620

- 01 Card KX-TDA6110 kết nối khung chính với khung phụ

- 02 Card KX-TDA6111 kết nối khung phụ với khung phụ

- 04 Card nguồn KX-TDA0103 
- 02 Card KX-TDA6181 mở rộng 16 trung kế 
- 01 Card KX-TDA0170 mở rộng 8 thuê bao hỗn hợp 
- 38 Card KX-TDA6178 mở rộng 24 thuê bao thường

II. Tổng quan chung về Bộ tổng đài panasonic KX-TDA600
-  Với 10 khe cắm mở rộng
-  Dung lượng mở rộng linh hoạt lên tối đa 960 máy lẻ.
-  Lập trình bằng máy tính hoặc bằng bàn điện thoại số.
-  Disa lời chào nhiều cấp.
-  Khả năng tạo 1000 mã password cho người dùng.
-  Kết nối máy tính để tính cước và lập trình tổng đài.
-  Khả năng cung cấp từ 8 trung kế bưu điện vào, ra 8 máy lẻ lên tối đa được 16 trung kế bưu điện vào và ra 64 máy lẻ analog hoặc 128 máy lẻ số

Tổng số card hỗ trợ


KX-TDA600

1 Khung

2 Khung

3 Khung

4 Khung

Số Card trung kế

10

20

30

40

Số Card thuê bao

10

20

30

40

Tổng các loại Card

10

21

32

43

Chú ý: Trong đó, với Card trung kế, mỗi card T1, E1, PRI30, IP-GW4 đếm là 2, riêng với IP-GW4E đếm là 1

Các thiết bị đầu cuối được sử dụng


KX-TDA600

1 khung

2 khung

3 khung

4 khung

Tổng số điện thoại
(Sử dụng chế độ DXDP*1)

240 
(304)

480 
(608)

720
(880)

960 
(1120)

Điện thoại tương tự (SLT)

240

480

720

960

Điện thoại số (DT3xx/T76xx)

256

512

640

640

Điện thoại hỗn hợp (T7730)

80

160

240

320

Điện thoại IP chuẩn riêng

160

320

480

640

Bàn giám sát (DT390/T7640)

64

Trạm phát 2 kênh, 4 kênh

32

64

96

128

Trạm phát 8 kênh

16

32

48

64

Tay con không dây

256 (không MEC) / 512 (có MEC)

DXDP – Digital eXtra Device Port: Cổng mở rộng thiết bị số

Thiết bị đầu cuối tối đa TDA600:


Loại Card

TDA600 
1 khung

TDA600 
2 khung

TDA600 
3 khung

TDA600 
4 khung

Tổng số khe cắm

10

21

32

43

Tổng số card trung kế

10*1

20*1

30*1

40*1

ELCOT16

10

20

30

40

BRI4                BRI8

10

20

30

40

T1                   E1
PRI30

5

10

15

24

Tổng số card máy nhánh

10

20

30

40

DHLC8             DLC16
SLC8               ESLC16
CSLC16           CSLC24*2

10

20

30

40

Loại card

TDA600 
1 Khung

TDA600 
2 Khung

TDA600 
3 Khung

TDA600 
4 Khung

OPT3 
Cắm trên khung tổng đài

4

8

12

16

MSG4 
Gắn trên card OPT3

4

8

12

16

CID8 Gắn trên card LCOT8, 
LCOT16 và ELCOT16

Phụ thuộc card ELCOT8

EXT-CID 
Gắn trên SLC8

Phụ thuộc số card SLC8

*1 Một cổng máy nhánh số có thể nối ra hai điện thoại số độc lập

Khả năng hệ thống


Khả năng hệ thống

KX-TDA600

Hệ thống

Tin nhắn chờ (Máy nhánh)

1x16 ký tự

Tin nhắn chờ (Hệ thống)

8x16 ký tự

Vùng cất cuộc gọi

100

Đàm thoại hội nghị

Mỗi khung tổng số bên là 32

Lớp dịch vụ

64

Bảng DID/DDI

32 chữ số, 1000 số

Số máy nhánh

1-5 chữ số

Mã bảo mật máy nhánh

10 chữ số 1 mã / máy nhánh

Mã truy cập tổng đài

10 chữ số 10 mã / nhóm trung kế

Bảng thời gian xếp hàng

128

Kế hoạch kiểu chuông

8

Số người lập trình đồng thời

1 người lập trình hệ thống + 63 người lập trình cá nhân
1 người lập trình quản lý + 63 người lập trình cá nhân

Lưu trữ bản ghi thông tin cuộc gọi

1000 cuộc (4000 cuộc nếu có card MEC)

Tenant

8

Lịch cho đợt nghỉ

24

Mã kiểm tra

4 chữ số, 1000 mã

Mã bảo mật cho mã kiểm tra

10 chữ số, 1000 mã

Quay số

Cuộc gọi khẩn cấp

32 chữ số, 10 số

Đường dây nóng

32 chữ số

Truy cập dịch vụ ISDN

32 chữ số

Bảng số quay tắt cá nhân

Không có MEC hoặc EMEC: 32 chữ số, 10 số / máy nhánh

Có MEC hoặc EMEC: 32 chữ số, 100 số / máy nhánh

Quay số nhanh

4 chữ số, 80 số ( Có Card MEC cộng thêm 4000 số 8 chữ số)

Quay lại số

32 chữ số

Bảng quay số tắt hệ thống

Không có MEC hoặc EMEC: 32 chữ số, 1000 số

Có MEC hoặc EMEC: cộng thêm 1000 số 32 chữ số / tenant

Nhóm

Nhóm quảng bá

8 nhóm (32 thành viên / nhóm)

Nhóm nhấc máy thay

96

Nhóm tìm bắt máy rỗi

128 (16 máy nhánh / nhóm)

Nhóm nhận cuộc gọi đến

128(128 máy nhánh / nhóm)

Nhóm thông báo

96

Nhóm đổ chuông tay con không dây

32

Nhóm trung kế

96

Nhóm hộp thư thoại (DPT)

8 nhóm x 12 cổng (24 kênh)

Nhóm hộp thư thoại (DTMF)

8 nhóm x 32 kênh

Hạn chế

Mức hạn chế

7

Mã hạn chế

16 chữ số, 100 mã/mức

Mã ngoại lệ

16 chữ số, 100 mã/mức

Tự động chọn dịch vụ

Bảng kế hoạc định tuyến theo thời gian

48 bảng

Bảng đầu số

16 chữ số, 1000 đầu số

Bảng đầu số ngoại lệ

16 chữ số, 100 mã/mức

Mã dịch vụ

48

Mã ghi hóa đơn

10 chữ số

Mã quyền hạn

10 chữ số

Nhật ký cuộc gọi

Nhật ký cuộc gọi đi - PT

100 bản ghi / máy nhánh
3200 bản ghi / hệ thống

Nhật ký cuộc gọi đi - PS

100 bản ghi / máy nhánh
2560 bản ghi / hệ thống

Nhật ký cuộc gọi đến - PT

100 bản ghi / máy nhánh
6400 bản ghi / hệ thống

Nhật ký cuộc gọi đến - PS + ICD

100 bản ghi / máy nhánh hoặc nhóm

Tin nhắn đợi

Tin nhắn đợi - PS + ICD

640

Tin nhắn đợi - PS + SLT

1030

Lời nhắn DISA

Lời chào tổng đài

64

Tổng thời gian ghi âm lời chào

8 phút

Khách sạn

Hóa đơn cho khách thuê (Phải có card MEC hoặc EMEC)

8000 bản ghi / tổng đài

Điều hành khách sạn

4

Cước phí cuộc gọi

7 chữ số cả chữ số thập phân

Định giá cước

3 ký tự loại tiền/ký hiệu (VD: USD, VND)

Mạng

Bảng TIE và biến đổi số

32 đầu số

Đầu số

3 chữ số

Mã tổng đài

7 chữ số

NDSS: Giám sát nhiều tổng đài

8

NDSS: Máy nhánh giám sát tổng đài

250

CTI

PC Console

8

PC Phone

128

Mật khẩu

Mật khẩu quản trị

4 - 10 chữ số

Mật khẩu người dùng

4 - 10 chữ số

Mật khẩu quản lý

4 - 10 chữ số

Tính Năng Hệ Thống : 
- Tự động cài đặt ISDN (BRI)
-Tự động chọn lọc đường truyền (ARS) / Tiết kiệm chi phí (LCR)
- Nhạc nền (BGM)
- Quản lý chi phí
- CTI (CSTA,TAPI)
- Cuộc gọi chờ
- Call Pickup Group
- Phân phối đường gọi vào (CLI)
- Lớp dịch vụ (COS)
- An toàn đường dữ liệu
- Đổ chuông trễ
- Truy cập đường dây trực tiếp (DIL)
- Quay số trực tiếp đến máy lẻ (DID)
- Chức năng trả lời tự động (DISA)
- Chức năng chuông cửa / mở cửa
- Chức năng báo lại khi đường dây rỗi
- Khóa thuê bao
- Thiết lập số điện thoại khẩn cấp
- Hiển thị APT / Tương thích DPT
- Nhạc nền bên ngoài
- Đánh số linh hoạt (4 số)
- Thuê bao linh hoạt
- Thông báo cuộc gọi
- Mã truy cập PBX chủ
- Thiết lập kiểu đổ chuông
- Dễ dàng chuyển cuộc gọi
- Nhóm đầu vào (Kiểu đổ chuông)
- INTERCEPT ROUTING – Báo bận / DND
- INTERCEPT ROUTING – Không trả lời
- INTERCEPT ROUTING – Đường trung kế
- Card xử lý trung tâm / CS
- Tải phần mềm xuống
- Đàm thoại hội nghị
- Hỗ trợ ngôn ngữ đa phương tiện
- Truy cập trực tuyến
- Chức năng điện thoại viên
- Bàn điều khiển PC / Điện thoại PC
- Lập trình PC
- Truyền tin theo nhóm
- Cài đặt nhanh
- Thông báo khẩn cấp từ xa
- Điều khiển tính năng thuê bao từ xa qua DISA
- Khóa thuê bao từ xa
- Đổ chuông theo nhóm
- Truy cập mạng truyền thông đặc biệt
- Ghi chi tiết thông báo (SMDR)
- Dịch vụ TENANT
- Dịch vụ báo thức
- Dịch vụ thời gian ( Ngày đêm trưa chiều)
- Hạn chế cuộc gọi
- Nhóm trung kế
- Phân phối cuộc gọi thống nhất (UCD)
- Nhóm người sử dụng
- Nhóm VIP
- Hiển thị thông tin cuộc gọi ID

TÍNH NĂNG TIN NHẮN THOẠI ( VM) : 
- Cấu hình tự động – Cài đặt nhanh
- Gọi chuyển tiếp tới cho VM
- Thông báo nhận ra người gọi tới VM
- Ngăn cản đường truyền tới VM
- Chương trình gọi (LCS)
- Điều khiển dữ liệu tổng đài từ xa bởi VM
- VM (Kỹ thuật số / DTMF) hợp nhất
- Di chuyển thư từ VM

TÍNH NĂNG THUÊ BAO : 
- Đàm thoại 4 bên
- Thông báo vắng mặt
- Cuộc gọi với mã (bắt buộc)
- Tự động gọi lại số vừa gọi
- Ông chủ - thư ký
- Chức năng truyền thông
- Chức năng chuyển cuộc gọi
- Chức năng giữ cuộc gọi (HOLD)
- CALL PICKUP.
- Truyền cuộc gọi
- Phân nhóm cuộc gọi
- Thoại hội nghị (Hội nghị 3 bên , hội nghị nhiều bên)
- Lựa chọn kiểu quay
- Cổng thêm thiết bị chuyển kỹ thuật số (XDP
- Dịch vụ không quấy rầy (DND)
- Bàn điều khiển DSS
- EXECUTIVE BUSY OVERRIDE
- Nhật ký thuê bao
- Hạn chế thời gian gọi
- Truy cập chức năng ngoài hệ thống
- Phím linh loạt
- Loa ngoài hai chiều
- Tay con thao tác thoải mái
- Lựa chọn tay nghe / Tai nghe
- Màn hình tinh thể lỏng (LCD)
- Vào hệ thống / Thoát hệ thống
- Thông báo đợi
- Nhạc chờ
- Chức năng truyền thông OHCA
- Quay số nhanh một chạm
- Chức năng truyền tin (Từ chối,Chuyển)
- Đấu song song (APT/DPT, SLT, DPT/SLT + PS)
- Quay lại số vừa gọi
- Kiểm soát thuê bao từ xa
- Truy cập cuộc gọi đặc biệt
- Quay số nhanh – Cá nhân/Hệ thống
- Màn hình hiển thị thời gian ngày và tháng
- Chuyển đổi xung
- Trả lời trung kế từ bất kỳ thuê bao nào
- Phân lớp dịch vụ (COS)
- Trả lời OHCA
- Cổng XDP

TÍNH NĂNG KỸ THUẬT SỐ : 
- Tự động phủ sóng
- Trạm phát sóng CS trên cổng DPT
- Call log
- Cho phép sử dụng tai nghe 
- Cổng XDP cho phép gắn song song
- Chức năng báo rung (KX-TCA225)

TÍNH NĂNG DỊCH VỤ ISDN
- Chức nang AOC(ADVICE OF CHARGE)
- Chức năng giữ cuộc gọi
- Hạn chế hiển thị số gọi (CLIR)
- Hiển thị số gọi tới ( CLIP)
- Chức năng CCBS
- Chức năng kết nối COLP
- Chức năng kết nối COLR
- Quay số trực tiếp vào hệ thống( DDI)
- Đàm thoại ba bên ISDN
- Chuyển hướng cuộc gọi ISDN
- Thuê bao ISDN
- Chức năng nhận ra cuộc gọi đặc biệt ( MCID)
- Chức năng nhiều số thuê bao ( MSN)

TÍNH NĂNG MẠNG : 
- Định tuyến linh hoạt
- Chức năng ARS với VOIP
- Cuộc gọi DISA tới mạng
- Nối mạng riêng tới mạng công cộng
- Mạng công cộng tới mạng riêng
- Kết nối mạng QSIG
- Mạng riêng ảo (VPN)
- Mạng VOLP (IP-GW gắn sẵn) 
- DPT : điện thoại kỹ thuật số 
- APT: điện thoại hỗn hợp
- SLT : điện thoại thường

Sản phẩm này không có hình ảnh khác
Số ký tự được gõ là 250

Sản phẩm cùng loại

 

Tổng đài điện thoại

Dịch vụ của AEtel

Hỗ trợ trực tuyến

Hỗ trợ trực tuyến 24/24:

Mr.Hưng

        0972.139.269

        xuanhung@aetel.vn

Mr.Quang

       0935.38.12.32

       aetel@aetel.vn

Mr.Vinh

        0973.139.269

       vinhtx@aetel.vn

Mr.Hùng

       0944.018.918

       quochung@aetel.vn

Mr.Trung

       0948.82.86.09

       admin@aetel.vn